THCS LÊ LỢI TẤT CẢ VÌ HỌC SINH THÂN YÊU.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Tiến Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:17' 01-12-2010
Dung lượng: 319.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
CÁCH TÌM ƯCLN
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3 :Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Kiểm tra bài cũ
Tìm B(4) ; B(6) ; BC(4, 6)
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; . . . }
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; . . . }
BC(4, 6) = {0; 12; 24; 36; . . . }
0
0
12
12
24
24
36
36
Giải :
12
Số 12 là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của 4 và 6.
12 là bội chung nhỏ nhất của 4 và 6.
* Định nghĩa: Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

Tiết 34 : Bội chung nhỏ nhất
Nhận xét: Tất cả các bội chung của 4 và 6
( là 0, 12, 24, 36,…..) đều là bội của BCNN(4,6).
CÁCH TÌM ƯCLN
CÁCH TÌM BCNN
Bước 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
chung.
chung và riêng
Bước 3 :
Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Bước 3 :
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.Tích đó là BCNN phải tìm.
Số mũ nhỏ nhất
số mũ lớn nhất
A!...A!
Giống nhau bước 1 rồi!
Hãy so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?
Ví dụ 2 : Tìm BCNN (8, 18, 30)
BCNN (8, 18, 30) =
= 360
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau :
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm.
Đáp án :
a) Ta có :
8 = 23
12 = 22 . 3
Vậy BCNN (8,12) = 23.3 = 24
Thảo luận nhóm: (3 phút)
Tìm
a) BCNN (8, 12)
b) BCNN (5,7,8)
c) BCNN (12, 16, 48)
b) Ta có : 5 = 5
7 = 7
8 = 23
Vậy BCNN (5, 7, 8) = 5. 7.23
= 5. 7. 8 = 280
c) Ta có:
12 = 2 2 .3
16 = 24
48 = 24. 3
Vậy BCNN (12, 16, 48) = 24.3 = 48
5, 7, 8
5. 7. 8
48
48
a) Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó .
b)Trong các số đã cho , nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
Chú ý :
Tiết 34 : Bội chung nhỏ nhất
Ai làm đúng
36 = 22 . 32
84 = 22 . 3 . 7
168 = 23 . 3 . 7
Bn Lan :
BCNN(36, 84, 168) = 23 .32 = 72

Bn Nhung :
BCNN(36, 84, 168) = 22 .3 .7 = 84

Bn Hoa :
BCNN(36, 84, 168) = 23 .32 .7 = 504
Bài tập ?
Tiết 34 : Bội chung nhỏ nhất
Bài tập : Tìm BCNN của
24 và 30
11 và 9
6 ; 15 và 30

Hướng dẫn về nhà
1- Học kĩ lí thuyết về BCNN , cách tỡm BCNN
2- Làm bài tập 149 ; 150 ; 152 (SGK/59).
3- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
Mỗi cá nhân chuẩn bị :
+ Ôn tập để nắm chắc lý thuyết.
+ Dọc và tỡm hiểu mục 3 " Cách tỡm bội chung thông qua tỡm BCNN"

Kính chúc quý Thầy Cô và các em học sinh
SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC.


CHÀO TẠM BIỆT!
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN !
 
Gửi ý kiến

DOWNLOAD PHẦN MỀM

TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC.